Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai

ĐT: 061.3892378
Fax: 061.3892379
Email: diza@diza.vn
Số 26, đường 2A, KCN Biên Hòa 2, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
WEB GIS DIZA
Số lượt truy cập
Số người đang online
  Thông tin chi tiết Khu Công Nghiệp  
  BÀU XÉO
 Ngày thành lập: 29/12/2006
 Cty đầu tư hạ tầng: Công ty Cổ phần Thống Nhất
 (Tổng) Giám đốc: Ông Nguyễn Hoàng Dũng
 Địa chỉ: Đường sồ 2A, KCN Bàu Xéo, huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
 Điện thoại: 061. 3924377 - 3924690
 Fax: 061. 3924692
 Email: info@bauxeo.com.vn
 Website: www.bauxeo.com.vn
 Vị trí : Tại xã Sông Trầu, xã Tây Hòa, xã Đồi 61 và Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
 Tổng diện tích : 499,8657 ha
 Tỉ lệ đất đã cho thuê : 87,6%
 Hạ tầng  
          Giao thông Đường giao thông nội bộ và hệ thống cấp thoát nước hoàn chỉnh.
          Cấp điện Được cung cấp từ nguồn điện lưới quốc gia, cấp điện áp có công suất 110/22KV (126 MVA).
          Cấp nước đáp ứng đủ nhu cầu của doanh nghiệp (hiện tại 8.000 m3/ngày - đêm)
          Thông tin liên lạc Thuận tiện trong và ngoài nước.
          Xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải tập trung với công suất hiện tại 4.000 m3/ngày.đêm
 Ngành nghề thu hút đầu tư
- Công nghiệp chế biến: Nông sản, lương thực thực phẩm, thức ăn gia súc; - Công nghiệp sản xuất đồ gỗ, nhựa, trang trí nội thất; - Công nghiệp bao bì, thiết kế mẫu mã, in ấn; - Công nghiệp dệt may, giày, nữ trang, trang trí nội thất, dụng cụ thể thao, đồ chơi; - Công nghiệp cơ khí, hàng thủ công mỹ nghệ, vật liậu xây dựng, dược, văn phòng phẩm; - Công nghiệp điện tử và vi điện tử.
 Giá thuê đất & phí sử dụng hạ tầng (Tham khảo) 1/ Phí sử dụng hạ tầng trả 01 lần : 945.000/m2/43 năm (2056) 2/ Phí quản lý trả hàng năm : 6.300 VNĐ/m2/năm 3/ Tiền thuê đất trả hàng năm : 4.500 VNĐ/m2/năm (Giá trên chưa bao gồm thuế VAT)
 Giá điện - Giá điện công nghiệp được áp dụng theo Thông tư số 38/2012/TT-BCT ngày 20/12/2012 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện.Giờ bình thường 1.339 (VNĐ/kWh)
 Giá nước 8.100 VNĐ/1m3 (giá cập nhật tháng 6/2013).
 Phí xử lý nước thải 7.350 VNĐ/m3 (giá cập nhật 6/2013)
Xem danh sách doanh nghiệp
Tìm kiếm doanh nghiệp
Ngành nghề
Số doanh nghiệp
Bán buôn (trừ ô tô,mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
  0
Bán, sữa chữa, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
  1
Công nghiệp chế biến và chế tạo khác
  0
Chế biến gổ và sx sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế), sx sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
  2
Cho thuê MMTB (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình, cho thuê TSVH phi tài chính
  0
Dệt
  2
Dịch vụ ăn uống
  0
Hoạt độg chuyên môn, khoa học và công nghệ khác
  1
Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
  0
Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
  0
Hoạt động kiến trúc, kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  0
Hoạt động kinh doanh bất động sản
  1
Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán
  0
Hoạt động phục vụ cá nhân khác
  0
Hoạt động xây dựng chuyên dụng
  0
In, sao chép bản ghi các loại
  0
Khai khoáng khác
  0
Kho bải và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
  0
Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy tính
  0
Nông nghiệp và các hoạt động dịch vụ có liên quan
  6
Sản xuất các sản phẩm thuốc lá
  0
Sản xuất chế biến thực phẩm
  2
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
  1
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
  0
Sản xuất giường, tủ, bàn ghế
  0
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm từ hóa chất
  0
Sản xuất kim loại
  0
Sản xuất máy móc thiết bị chưa được phân vào đâu
  1
Sản xuất phương tiện vận tải khác
  0
Sản xuất sản phâm từ kim loại đúc sẳn (trừ máy móc, thiết bị)
  2
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
  0
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
  0
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
  1
Sản xuất thiết bị điện
  0
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
  0
Sản xuất trang phục
  2
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,hơi nước, nước nóng và diều hòa không khí
  0
Sản xuất xe có động cơ
  0
Sản xuất đồ uống
  0
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
  0
Thoát nước và xử lý nước thải
  0
Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
  0
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
  0